Transcription

ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN THẺ VISA GHI NỢ NGÂN HÀNG HONG LEONGTERMS & CONDITIONS HONG LEONG VISA DEBIT CARDCác Điều Khoản và Điều Kiện dành cho thẻ Visa ghi nợ của Ngân hàng TNHH MTV Hong LeongViệt Nam (“HLBVN”) này (“Điều Khoản và Điều Kiện”) cùng với các thông tin xác thực của ChủThẻ được ghi nhận trong đề nghị cung cấp dịch vụ ngân hàng của Chủ Thẻ và Thẻ Ghi nợ do HLBVNphát hành sẽ tạo thành Hợp đồng phát hành và sử dụng Thẻ Ghi Nợ giữa Chủ Thẻ và HLBVN. ChủThẻ theo đây đồng ý rằng bằng việc đăng ký sử dụng Thẻ Ghi Nợ, Chủ thẻ đồng ý với và chịu sựràng buộc bởi Điều Khoản và Điều Kiện này.These Terms and Conditions (“Terms and Conditions”) accompanied with the Cardholder’s identity informationprovided in the Cardholder’s banking application and Debit Card issued by Hong Leong Bank Vietnam Limited(“HLBVN”) constitute an agreement between the Cardholder and HLBVN for the issuance and use of the Debit Card.Upon applying for the Debit Card and using the Debit Card, the Cardholder accepts the Terms and Conditions set outbelow and will be bound by them.Điều Khoản và Điều Kiện này được đọc cùng và là một phần không thể tách rời của Điều Khoản vàĐiều Kiện chung về Tài khoản của HLBVN, Điều Khoản và Điều Kiện Dịch vụ Ngân hàng Điện tửHLB Connect và quy định khác có liên quan do HLBVN ban hành.These Terms and Conditions are to be read together as a whole with the General HLBVN Terms and Conditions ofAccounts, Terms and Conditions for HLB Connect and any other relevant terms and conditions, as well as other rulesand regulations binding on HLBVN for providing this Service.1.Định nghĩa và Giải thíchDefinitions and InterpretationDưới đây là các định nghĩa được sử dụng trong Điều Khoản và Điều Kiện này trừ khi có quyđịnh khác:The following definitions apply unless otherwise stated:1.1. “Tài Khoản” có nghĩa là tài khoản hoặc các tài khoản thanh toán mà Chủ Thẻ đã mởhoặc có thể mở tại HLBVN vào bất kỳ thời điểm nào và được HLBVN liên kết với ThẻGhi Nợ để thực hiện các Giao Dịch Thẻ.“Account” means the payment account or accounts which the Cardholder has or may have with theHLBVN at any time and from time to time and shall be linked by the Bank to a Debit Card to make CardTransaction.1.2. “Đơn Vị Chấp Nhận Thẻ (ĐVCNT)” có nghĩa là bất kỳ đơn vị, doanh nghiệp cung ứnghàng hóa, dịch vụ và các đại lý của họ đồng ý chấp nhận Thẻ Ghi Nợ theo Hợp Đồng ĐạiLý hoặc thẻ đồng thương hiệu VISA theo thỏa thuận hợp tác với VISA làm phương tiệnthanh toán.“Acceptance Merchant” means any retailer or corporation providing the goods and/or services whichpursuant to a Merchant Agreement agrees to accept or cause its outlets to accept the Debit Card forpayment or pursuant to a legal arrangement with VISA agree to accept or cause its outlets to accept thefacilities offered by co-branded VISA for payment.1.3. “Cơ Quan Có Thẩm Quyền” có nghĩa là bất kỳ cơ quan Nhà nước hoặc cơ quan thuế.“Appropriate Authority” means any government or taxing authority.1.4. “ATM” là máy giao dịch tự động của HLBVN hoặc của bất kỳ thành viên của Tổ chứcthẻ VISA quốc tế mà Chủ Thẻ có thể sử dụng để thực hiện các giao dịch rút tiền, chuyểnkhoản hoặc thực hiện các giao dịch được phép khác.“ATMs” means the automated teller machines installed by HLBVN or any member of VISA Internationalwhich can be used by cardholders to withdraw money, transfer money or execute other available services.HLBVN/T&C Card/Jan’22

1.5. “Ngày Làm Việc” có nghĩa là một ngày mà Ngân hàng mở cửa làm việc tại Việt Namtrừ các ngày nghỉ, lễ theo quy định của ngành ngân hàng, của Nhà nước và ngày nghỉkhác, tùy từng trường hợp áp dụng.“Business Day” means a day on which the Bank is open for business in Vietnam, as the case may be, exceptfor public, bank holidays or other holidays.1.6. “Chủ Thẻ” có nghĩa là khách hàng cá nhân được HLBVN phát hành Thẻ Ghi Nợ để sửdụng.“Cardholder” means an individual customer to whom HLBVN shall issue the Debit Card for his/her ownuse.1.7. “Số Thẻ” là một dãy số của Thẻ Ghi Nợ gồm 16 chữ số được ghi trên mặt trước của ThẻGhi Nợ và không xác định trực tiếp (các) số tài khoản được liên kết với thẻ.“Card Number” shall mean a series of number for the Card containing 16 figures shown in the front ofCard and does not directly identify the account number(s) to which the card is/are linked.1.8. “Giao Dịch Thẻ” là các giao dịch có hiệu lực do việc sử dụng Thẻ Ghi Nợ ở cả trong vàngoài nước. Giao dịch thẻ bao gồm nhưng không giới hạn rút tiền mặt tại ATM, mua hànghóa bán lẻ, giao dịch trực tuyến, Giao Dịch Không Tiếp Xúc (nếu áp dụng) và các giaodịch khác phù hợp với pháp luật trong từng thời kỳ.“Card Transaction” means transaction effected by the use of Debit Card for both local and overseastransactions. Card Transaction shall include but not limited to cash withdrawal at ATMs, retail purchases,online transactions, Contactless Transactions (where applicable) and other transactions in accordancewith laws from time to time.1.9. “Mã Số Xác Định Thẻ (CVV)” có nghĩa là mã số bảo mật gồm 03 chữ số ở mặt sau ThẻGhi Nợ được xem là mã bảo mật định danh Chủ Thẻ trong các Giao Dịch Thẻ.“Card Verification Value (CVV)” shall mean the security code comprising 3 figures on the back of theDebit Card for the purpose of establishing the Cardholder's identity in the Card Transaction.1.10. “Giao Dịch Không Tiếp Xúc” là phương thức thanh toán nhanh và dễ dàng thông quanhận diện tần số radio (RFID) theo đó việc thanh toán được thực hiện bằng cách chạm/vẫynhẹ Thẻ Ghi Nợ lên một thiết bị đọc thẻ được bảo mật.“Contactless Transaction” means a fast and easy payment method that uses radio-frequency identification(RFID) for making payment by tapping/waving the Debit Card over a secured reader.1.11. “Số Dư Hiện Tại” là số dư hiện tại gần nhất hoặc số tiền mặt đang có trong Tài Khoảncủa Chủ Thẻ.“Current Balance” means the most recent balance or cash available in the Account of the Cardholders.1.12. “Trung Tâm Dịch vụ Khách Hàng” là trung tâm dịch vụ khách hàng của HLBVN, hoạtđộng 24/7 nhằm phục vụ, hướng dẫn và phản hồi các thắc mắc của khách hàng thông quasố điện thoại 1900 633 068.“Contact Center” is HLBVN’s customer service center to perform serving, guiding and respondingcustomers’ questions via telephone number 1900 633 068, operating 24 hours per day and 7 days per week.1.13. “Thẻ Ghi Nợ” là thẻ ghi nợ mang tên và/hoặc thương hiệu VISA, do HLBVN phát hành,cho phép Chủ Thẻ thực hiện các giao dịch thẻ và bất kỳ yêu cầu về việc thay đổi, thay thếhoặc phát hành thẻ mới phù hợp với Điều Khoản và Điều kiện này.“Debit Card” means a debit card bearing the name Visa and/or the service mark of Visa issued by HLBVNallowing Cardholder to conduct card transactions and any substitution, replacements or renewals thereofunder Terms and Conditions as prescribed herein.1.14. “Sự Kiện Bất Khả Kháng” có nghĩa là bất kỳ sự kiện nào vượt quá khả năng kiểm soáthợp lý của một bên nhằm ngăn chặn hoặc trì hoãn việc thực hiện hoặc tuân thủ nghĩa vụcủa bên đó theo Điều khoản và Điều kiện này bao gồm nhưng không giới hạn thiên tai,HLBVN/T&C Card/Jan’221

chiến tranh, thù địch, xâm lược, ngoại xâm, nổi loạn, cách mạng, nội chiến, đình công,thay đổi pháp luật, hành động hay yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.“Force Majeure Event” means any event not within the reasonable control of a party which prevents ordelays such party’s performance or observance of its obligations under this Terms and Conditions such asany act of God, war, hostilities, invasion, act of foreign enemies, rebellion, revolution, civil war, strike,lock-out, change of laws and regulations, action or request of competent authorities.1.15. “HLBVN” hoặc “Ngân Hàng” có nghĩa là Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thànhviên Hong Leong Việt Nam và bao gồm tất cả các chi nhánh, phòng giao dịch và nhữngngười kế vị và người nhận chuyển nhượng của HLBVN.“HLBVN” or “Bank” means Hong Leong Bank Vietnam Limited and includes all its branches, transactionoffice, successors-in-title and assigns in respect of rights and obligations of HLBVN.1.16. “HLB Connect” nghĩa là dịch vụ ngân hàng điện tử do HLBVN cung cấp thông quaNgân hàng Trực Tuyến HLB Connect hay Ứng Dụng HLB Connect hoặc bất kỳ phươngtiện điện tử khác do HLBVN quy định theo từng thời kỳ và phù hợp với Điều khoản vàĐiều kiện Dịch vụ Ngân hàng Điện tử HLB Connect.“HLB Connect” means digital banking service provided by HLBVN through Hong Leong Online Bankingor HLB Connect Application or any other electronic device as HLBVN’s description from time to time andin accordance with the Terms and Conditions of HLB Connect Digital Banking Service.1.17. “Mã PIN” (Số xác thực cá nhân) là một chuỗi mật mã bằng số được tạo ra bởi Chủ Thẻtheo quy trình quy định để thực hiện Giao Dịch Thẻ.“PIN” (Personal Identification Number) means a numeric password which is created by Cardholder asprescribed process for Card Transaction.1.18. “Thiết bị thanh toán” (POS) gồm POS và POS di động (mPOS) có nghĩa là thiết bị điệntử mà Chủ Thẻ có thể sử dụng để đọc Thẻ Ghi Nợ và xử lý trực tuyến các giao dịch thẻtại ĐVCNT.“Point of sale” (POS) includes POS and mobile POS (mPOS) means an electronic device that theCardholder may use for read the Card and settles online those card transactions performed at theAcceptance Merchant.1.19. “Ngày Thanh Toán” là ngày ghi nợ vào Tài Khoản của Chủ thẻ để thanh toán Giao DịchThẻ.“Posting Date” means the date on which any Card Transaction is debited to the Cardholder’s Account.1.20. “Chính sách bảo mật” là các nguyên tắc và chính sách của HLBVN liên quan tới việcthu thập, sử dụng và lưu trữ thông tin cá nhân của các khách hàng hiện tại và khách hàngtiềm năng thực hiện giao dịch với HLBVN, chính sách này có thể được thay đổi theo từngthời điểm và được báo trên trang điện tử của HLBVN hoặc bất kỳ phương tiện nào khácHLBVN xét thấy phù hợp theo từng thời kỳ.“Privacy Policy” means HLBVN’s policies and principles pertaining to the collection, use and storage ofpersonal information of existing and prospective individuals and entities dealing with HLBVN as may beamended from time to time and made available at the HLBVN’s website or in such manner as HLBVNdeems appropriate from time to time.1.21. “Giao Dịch Mua Hàng” là các giao dịch có hiệu lực bằng cách sử dụng Thẻ Ghi Nợ tạicác ĐVCNT nơi mà Thẻ Ghi Nợ được chấp nhận thanh toán trong và ngoài nước baogồm các giao dịch mua hàng trực tuyến và/hoặc tại các điểm thanh toán (POS), khôngbao gồm giao dịch rút tiền mặt, chuyển khoản, trả phí thường niên và các Dịch vụ/cáckhoản phí khác do HLBVN quy định trong từng thời kỳ và được thông báo đến kháchhàng.“Retail Purchase Transaction” means transaction effected on the Debit Card at the Acceptance Merchantwhere the Debit Card can be accepted for payment locally and overseas including Online Purchases, POSHLBVN/T&C Card/Jan’222

(Point of Sale) Transactions, and excluding cash withdrawals, fund transfer, annual fees payment and otherServices/miscellaneous fees as defined by HLBVN from time to time with prior notice.1.22. “Mã Số Bảo Mật” là các mã số bảo mật do HLBVN cấp hoặc do Chủ Thẻ xác lập baogồm các mã PIN (cho các giao dịch tại ATM), mật khẩu dùng một lần (OTP) dùng choHong Leong Connect, CVV và tên đăng nhập, mật khẩu, số xác định cá nhân, mã số xácthực điện tử hoặc bất kỳ loại mã bảo mật khác do HLBVN phát hành theo từng thời kỳđể truy cập vào tất cả hoặc bất kỳ Dịch vụ nào. Việc tham chiếu đến “Mã Số Bảo Mật”được hiểu là mã bảo mật hay các mã bảo mật áp dụng đối với Dịch vụ tương ứng phù hợpngữ cảnh yêu cầu.“Security Codes” means the security codes given by HLBVN to and/or created by the Cardholder for accessto the respective Services comprising of the PIN (for ATMs Services), OTP (for HLB Connect), CVV, andincludes any other user name, password, personal identification number, digital certificate or any othersecurity codes as HLBVN may issue from time to time for access to all or any of the Services and referenceto the term “Security Codes” shall mean the security code or codes relevant to the respective Services asthe context shall require.1.23. “Dịch vụ” là dịch vụ được cung cấp bởi HLBVN để hỗ trợ cho các Giao Dịch Thẻ, thanhtoán hóa đơn và các dịch vụ điện tử, kỹ thuật số hoặc các dịch vụ khác do HLBVN cungcấp theo từng thời kỳ cho phép Chủ Thẻ thực hiện giao dịch ngân hàng và giao dịch khác.Các Dịch vụ này có thể được HLBVN sửa đổi, bổ sung hoặc ngừng cung cấp bất kỳ lúcnào và theo từng thời kỳ bằng việc gửi thông báo trước bảy (07) ngày.“Services” means the services provided by HLBVN to facilitate the Card Transaction, Bill PaymentServices or any other electronic, digital or other such new or additional services offered by HLBVN fromtime to time to enable the Cardholder to perform banking and other transactions and such Services may besupplemented, varied or withdrawn by HLBVN at any time and from time to time by giving seven (07)calendar days’ prior notice.1.24. “Sao Kê” là bảng kê chi tiết lịch sử giao dịch hợp lệ của Thẻ Ghi Nợ do Chủ Thẻ yêu cầuphát hành trên cơ sở thanh toán phí phát hành bản in sao kê hoặc Chủ Thẻ có thể xem saokê miễn phí thông qua dịch vụ ngân hàng điện tử của HLBVN, cụ thể như HLB Connectvà/hoặc các phương tiện điện tử khác do HLBVN cung cấp theo từng thời kỳ hoặc hóađơn giao dịch được in ra từ ATM.“Statement” means a statement reflecting the transactions effected using the Debit Card which theCardholder may obtain subject to payment of fee for printed Statement, or which is accessible free of chargevia HLBVN’s digital banking services, i.e. HLB Connect and/or through such other electronic medium assupported by HLBVN from time to time or transaction slip generated from the ATMs.1.25. “Biểu Phí Thẻ” là biểu phí dịch vụ áp dụng đối với Thẻ Ghi Nợ do HLBVN ban hànhtrong từng thời kỳ và được công bố trên trang điện tử https://www/hlbank.com.vn và/hoặctại chi nhánh/phòng giao dịch của HLBVN.“Tariff” means a list of fees and/or charges applied to the Debit Card by HLBVN from time to time andpublicized on its website at https://www/hlbank.com.vn and/or branch/transaction office.1.26. “Thuế” có nghĩa là bất kỳ khoản thuế, phí, lệ phí, khoản khấu trừ trong hiện tại hoặctương lai, trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh trong hay ngoài nước Việt Nam do Cơ QuanCó Thẩm Quyền thu, bao gồm nhưng không giới hạn, bất kỳ thuế áp dụng đối với hànghóa và dịch vụ (“Thuế GTGT”) và các loại thuế khác dưới bất kỳ tên gọi nào, và bất kỳmức thuế, các khoản phạt tương tứng."Tax" means any present or future, direct or indirect, Vietnam or foreign tax, levy, impost, duty, charge,fee, deduction or withholding of any nature, that is imposed by any Appropriate Authority, including,without limitation, any consumption tax such as the goods and services tax ("VAT") and other taxes bywhatever name called, and any interest, fines or penalties in respect thereof.HLBVN/T&C Card/Jan’223

1.27. “Ngày Giao Dịch” là ngày Giao Dịch Mua Hàng được thực hiện bằng việc sử dụng ThẻGhi Nợ tại ĐVCNT chấp nhận thanh toán Thẻ Ghi Nợ.“Transaction Date” means the date on which any Retail Purchase Transaction is affected using the DebitCard at the Acceptance Merchant where the Debit Card can be accepted for payment.1.28. “Biên Nhận Giao Dịch” là các hóa đơn, mẫu hoặc chứng từ thanh toán liên quan đượccung cấp cho/bởi HLBVN bởi/cho ĐVCNT hoặc được in ra từ ATM nhằm mục đích ghinhận, xác nhận và làm bằng chứng mua hàng hoặc các giao dịch khác được thực hiện bởiChủ Thẻ thông qua việc sử dụng Thẻ Ghi Nợ để ghi nợ vào Tài Khoản hoặc xác nhậnđược cung cấp cho Chủ Thẻ khi phát sinh giao dịch tài chính thông qua Hong LeongConnect.“Transaction Receipt” means the relevant payment slips, forms or papers supplied to/by HLBVN to/by theAcceptance Merchants or generated by the ATMs for the purpose of recording, confirming and evidencingpurchases or other transactions performed by the Cardholder through the use of the Debit Card to becharged and debited from the Account or the confirmation provided to the Cardholder for financialtransactions incurred via HLB Connect.1.29. “Ngày Hết Hạn” là ngày hết hạn sử dụng của thẻ được in trên Thẻ Ghi Nợ.“Valid Thru Date” means the expiry date printed on the Debit Card.1.30. “VISA” hoặc “Tổ chức thẻ VISA Quốc tế” có nghĩa là Tập đoàn Visa, là đơn vị hợptác với HLBVN để HLBVN phát hành Thẻ Ghi Nợ có mã tổ chức phát hành thẻ (BIN)do Tổ chức thẻ Quốc tế (ICO) cấp phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam vàcam kết quốc tế.“VISA” or “VISA International” means Visa Corp., an organization that cooperated with HLBVNwhereas HLBVN will issue the Card with identification number /codes (BIN) issued / determined by ICOin accordance with Vietnamese law provisions and international commitments.2.Quyền và Trách nhiệm của Chủ ThẻRights and Responsibilities of the Cardholder2.1. Bằng việc sử dụng Thẻ Ghi Nợ, Chủ Thẻ đồng ý thực hiện và tuân thủ Điều Khoản vàĐiều Kiện này, các điều khoản quy định trong đây có thể được HLBVN thay đổi theo từngthời kỳ và sẽ thông báo bảy (7) ngày trước khi áp dụng. Các thông báo thay đổi hoặc sửađổi Điều Khoản và Điều Kiện sẽ được gửi theo phương thức hay hình thức phù hợp tùytheo quyết định của HLBVN.By using the Debit Card, the Cardholder agrees to be fully bound by these Terms and Conditions set outherein and as may be varied by HLBVN from time to time by giving prior notice seven (7) calendar days.Notice of such variation or amendment will be communicated to Cardholders in any form or method asHLBVN may prescribe.2.2. Chủ Thẻ cam kết thực hiện tất cả các biện pháp cần thiết nhằm bảo đảm và ngăn ngừaviệc sử dụng trái phép, bị giả mạo, sử dụng bất hợp pháp Mã Số Bảo Mật và Thẻ Ghi Nợcho các Dịch vụ hoặc bất kỳ nội dung nào như vậy, bao gồm nhưng không giới hạn cácnội dung sau:The Cardholder shall take all precautions to ensure and prevent unauthorized, fraudulent and unlawful useof the Debit Card for the Services or any part of them and the Cardholder’s Security Codes including butnot limited to the following:2.2.1.Các Mã Số Bảo Mật phải được bảo mật và chỉ được sử dụng bởi chính Chủ Thẻ.Chủ Thẻ phải thay đổi Mã Số Bảo Mật ngay khi nhận được. Trong trường hợpMã Số Bảo Mật không được phát hành cho Chủ Thẻ, Chủ Thẻ sẽ được hướngdẫn để thiết lập Mã Số Bảo Mật của riêng mình để đăng nhập sử dụng Dịch vụ.That the Security Codes must be kept secret and the Security Code once received by theCardholder must be changed immediately after the Cardholder has received and read them andHLBVN/T&C Card/Jan’224

may only be used by the Cardholder and no one else. If a Security Code is not issued to theCardholder, the Cardholder will be advised to create his/her own Security Code as a conditionfor access to the Services.2.2.2.Không ai khác ngoài Chủ thẻ mới có quyền đăng nhập Mã Số Bảo Mật để thựchiện bất kỳ Giao Dịch Thẻ và Mã Số Bảo Mật không được viết ra dưới bất kỳhình thức nào hoặc phương thức nào bao gồm nhưng không giới hạn email chưađược đăng ký hoặc bất kỳ trang thông tin điện tử nào ngoài trang thông tin điệntử chính thức của HLBVN mà những trang này có thể được can thiệp, quản lýbởi, bị lưu trữ hoặc bị tiết lộ hoặc bị phơi bày cho bất kỳ người nào (bao gồmchính nhân viên của HLBVN) trong bất kỳ ngữ cảnh hay thời điểm nào.That no one other than the Cardholder has access or is able to have access to the Security Codesto enable him/her to carry out any Card Transactions through any of the Services and theSecurity Codes are not written down in any form or manner including but not limited tounsolicited e-mails or on any website other than the official HLBVN’s Website which may bedeciphered by third party or kept together or disclosed or exposed to any person (including theemployees of HLBVN) under any circumstances or at any time.2.2.3.Chủ Thẻ không được tiết lộ Mã Số Bảo Mật cho bất kỳ ai khác trong mọi trườnghợp hoặc theo bất kỳ phương thức nào cho dù tự nguyện hay không và phải thựchiện tất cả phương pháp để đảm bảo không để bất kỳ ai khác biết được Mã SốBảo Mật. Chủ Thẻ hiểu và đồng ý rằng việc không thực hiện đúng yêu cầu bảomật này có thể dẫn đến hậu quả của việc Thẻ Ghi Nợ bị trộm và/hoặc sử dụngtrái phép và HLBVN sẽ không chịu trách nhiệm trong trường hợp trên. Chủ Thẻsẽ ngay lập tức báo cáo HLBVN khi Mã Số Bảo Mật bi mất hay bị tiết lộ. Chủthẻ có trách nhiệm bồi thường và miễn trừ HLBVN khỏi bất kỳ trách nhiệm vàkhiếu nại phát sinh từ các giao dịch trái phép này.The Cardholder must not disclose the Security Code to any person under any circumstances orby any means whether voluntarily or otherwise and must take all care to prevent the SecurityCode from becoming known to any other person. The Cardholder understands and agrees thatfailure to comply with this requirement may expose the Cardholder to the consequences of theftand/or unauthorized use of the Debit Card, for which HLBVN will not be liable. The Cardholdermust report a breach of Security Code or the loss of a Security Code to HLBVN as soon asreasonably practicable, upon the Cardholder becoming aware of the breach or loss respectively.The Cardholder hereby undertakes to indemnify HLBVN and to hold HLBVN free from all claimsand liabilities from all parties whomsoever, arising from such unauthorized use.2.2.4.Chủ Thẻ phải thường xuyên và cẩn trọng kiểm tra và đối chiếu Số Dư Hiện Tại,Sao kê và Giao Dịch Thẻ và kiểm tra trước mỗi khi gửi chỉ thị đến HLBVN. ChủThẻ sẽ ngay lập tức thông báo cho HLBVN khi phát hiện bất kỳ giao dịch tráiphép, giả mạo, vi phạm pháp luật, các lỗi hoặc sai số trong Tài Khoản.That Current Balance, Statement and Card Transactions are regularly and carefully checkedand monitored by the Cardholder and are checked each time prior to issuing any instructions toHLBVN. The Cardholder shall immediately inform HLBVN of any unauthorized, fraudulent,unlawful transaction, error or discrepancy in the Account.2.2.5.Chủ Thẻ đảm bảo số dư có trong Tài Khoản đủ để thực hiện các Giao Dịch Thẻ.The Cardholder shall ensure that there are sufficient funds available in the Account to performany of the Card Transactions by the Cardholder.2.2.6.Chủ Thẻ được yêu cầu tự tạo mã PIN của mình thông qua HLB Connect vào lầntruy cập đầu tiên. Sau đó, Chủ Thẻ có thể thay đổi Mã PIN thông qua HLBConnect hoặc tại ATM. Chủ Thẻ phải che bàn phím máy ATM khi nhập Mã PINtại ATM. Chủ Thẻ đảm bảo không để lộ Mã PIN cho bất kỳ bên thứ 3 nào và sẽHLBVN/T&C Card/Jan’225

chịu trách nhiệm với HLBVN đối với bất kỳ khoản ghi nợ vào Tài khoản tạiHLBVN phát sinh từ bất kỳ các Giao Dịch Thẻ được thực hiện trái phép.The Cardholder is required to create their own PIN via HLB Connect at the first time ofaccession. Subsequently, the Cardholder could change their PIN via HLB Connect or at ATMs.The Cardholder must cover the ATMs keypad when entering PIN at ATMs. The Cardholderundertakes not to disclose the PIN to any third party and shall be liable to HLBVN for any debitentry in the Account with HLBVN arising from any unauthorized Card Transactions.2.2.7.Để thực hiện Giao Dịch Thẻ bằng việc sử dụng Thẻ Ghi Nợ tại bất kỳ ĐVCNTnào, Chủ Thẻ phải (i) ký tên lên Biên Nhận Giao Dịch được in ra bởi ĐVCNT;(ii) nhập Mã PIN vào máy POS; hoặc (iii) thực hiện Giao Dịch Không Tiếp Xúc.Biên Nhận Giao Dịch hoặc bất kỳ chứng từ giao dịch nào có chữ ký của ChủThẻ (nếu áp dụng) là một bằng chứng ràng buộc và cuối cùng đối với Giao DịchThẻ và số tiền trên đó là đã được thực hiện một cách hợp lệ và Chủ Thẻ chịutrách nhiệm đối với số tiền giao dịch được ghi nhận trên các chứng từ đó theoĐiều Khoản và Điều kiện này. Trong trường hợp mua hoặc sử dụng Thẻ Ghi Nợthông qua giao dịch trực tuyến hoặc các giao dịch không yêu cầu chữ ký, ChủThẻ đồng ý rằng xác nhận giao dịch và/hoặc chấp nhận giao dịch được thôngbáo bởi ĐVCNT hoặc các đơn vị liên kết của ĐVCNT được coi là bằng chứnggiao dịch hợp lệ và Chủ Thẻ sẽ chịu trách nhiệm đối với các giao dịch đó theonhư Điều Khoản và Điều kiện này.To effect Card Transactions using the Debit Card at any Acceptance Merchant, the Cardholdermay authorize the Card Transactions by (i) signing on the Transaction Receipt prepared by theAcceptance Merchant; (ii) inserting PIN at the Point of Sales terminal; or (iii) performingContactless Transactions. HLBVN’s receipt of the Transaction Receipt or any return documentwith the Cardholder’s signature (where applicable) shall form binding and conclusive proof thatthe Card Transaction and the amount recorded thereon were properly incurred and theCardholder shall be bound by such transactions incurred in accordance with these Terms andConditions. In the event purchases or usage of the Debit Card are made via online transactionsor non-signature based transactions including and not limited to hotel booking, onlinetransactions, the Cardholder agrees that confirmation receipts and/or acceptance issued by anyAcceptance Merchant or its affiliates for such transactions shall be deemed satisfactorydocumentary evidence of use and the Cardholder must adhere to these Terms and Conditions.2.2.8.Bất kể điều khoản 2.2.7 nói trên, chữ ký/PIN không phải là điều kiện tiên quyếtduy nhất ràng buộc trách nhiệm của Chủ Thẻ đối với Dịch vụ được cung cấp.Chủ Thẻ còn chịu trách nhiệm đối với các Giao Dịch Thẻ mà trên cơ sở thỏamãn tài liệu chứng minh giao dịch, HLBVN cho rằng việc không có hay thiếuchữ ký/nhập PIN là do bản chất giao dịch và/hoặc phương thức giao dịch đượcsử dụng hoặc bỏ qua phần của Chủ Thẻ, và/hoặc hoặc Đơn Vị Chấp Nhận Thẻvà ngân hàng thành viên của VISA.Notwithstanding the provision set out in Clause 2.2.7 above, the signature/PIN shall not be theonly condition precedent to the liability of the Cardholder in respect of Services supplied, andthe Cardholder shall be liable for Card Transactions if HLBVN is of the opinion, based onsatisfactory documentary evidence, that the non-execution of the signature or the omission of asignature/PIN insertion is due to the nature and/or mode of the transaction used or due to anoversight on part of the Cardholder and/or Acceptance Merchant and VISA member banks.2.2.9.Chủ Thẻ tuân thủ các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng Thẻ Ghi Nợ do HLBVNphát hành theo từng thời kỳ về các Dịch vụ cung cấp cho Chủ Thẻ.The Cardholder shall comply with all requirements, directions, instructions and guidelines foruse of the Debit Card issued by HLBVN from time to time in respect of all Services to theCardholder.HLBVN/T&C Card/Jan’226

2.2.10.Chủ Thẻ đồng ý sẽ ký lên mặt sau phần chữ ký hợp lệ của Thẻ Ghi Nợ của ChủThẻ ngay khi nhận được thẻ và trước khi bắt đầu sử dụng, việc này nhằm ngănchặn việc sử dụng thẻ trái phép và chữ ký trên Thẻ Ghi Nợ phải trùng khớp vớichữ ký đã đăng ký tại HLBVN.The Cardholder agrees to sign his/her Debit Card on the reverse of the Debit Card as soon ashe/she receives it and before using it, as a means of preventing unauthorized use of the DebitCard and the signature on the Card must match the signature registered with HLBVN.2.2.11.Thẻ Ghi Nợ chỉ có hiệu lực cho đến Ngày Hết Hạn của thẻ. Chủ Thẻ đảm bảorằng Thẻ Ghi Nợ sẽ bị hủy ngay sau khi hết hạn bằng cách cắt thẻ làm đôi theođường chéo (cắt ngang phần chip) và gửi lại HLBVN để phát hành thẻ mới.HLBVN sẽ gửi email/tin nhắn SMS khi thẻ hết hạn hoặc phát hành thẻ mới choChủ thẻ để thay thế thẻ cũ (nếu có).The Debit Card is valid only up to the Valid Thru Date. The Cardholder shall ensure that assoon as the Debit Card expires, it is destroyed, by cutting it diagonally in half (cross-cutting thechip) and to return it to HLBVN for replacement of Debit Card. HLBVN will send e-mail/SMSon the card expiration/ renewal to the Cardholder for Card replacement if any.2.2.12.Thẻ Ghi Nợ không được sử dụng sau khi bị hủy, hết hạn hoặc thu hồi hoặc ChủThẻ chấm dứt tư cách Chủ Thẻ của HLBVN.The Debit Card shall not be used after its cancellation, expiry, or withdrawal or upon theCardholder ceasing to be HLBVN’s Cardholder.2.2.13.Chủ Thẻ sẽ không sử dụng Thẻ Ghi Nợ để rút tiền mặt, thanh toán hoặc chuyểnkhoản khi số dư trong Tài Khoản không còn đủ để thực hiện giao dịch. Giao dịchtrên sẽ bị từ chối nếu số dư trong Tài Khoản còn đủ để thực hiện giao dịch.The Cardholder shall not use the Debit Card for withdrawal of cash, payment or fund transferunless there are sufficient funds in the Account. Any withdrawal of cash, payment or fundtransfer shall be rejected if there are insufficient funds in the Account.2.2.14.Các Giao Dịch Thẻ được thực hiện tại Đơn Vị Chấp Nhận Thẻ sẽ bị từ chối khisố dư trong Tài Khoản không còn đủ để thực hiện giao dịch.In the event of insufficient funds in the Account, all Card Transactions at the AcceptanceMerchant will be rejected.2.2.15.Nếu Chủ Thẻ không cung cấp bất kỳ thông tin theo yêu cầu hợp lý của HLBVNhay Chủ Thẻ thu hồi/rút bất kỳ chấp thuận cần thiết để HLBVN thực hiện, traođổi thông tin nhằm mục đích cung cấp Dịch Vụ cho Chủ Thẻ theo Điều khoảnvà Điều kiện này hay HLBVN có bất kỳ nghi ngờ rằng Thẻ/Tài Khoản đangđược sử dụng cho mục đích rửa tiền, tài trợ khủng bố, lừa đảo hay bất kỳ hoạtđộng hoặc hành vi bất hợp pháp hay vi phạm bất kỳ hướng dẫn, quy định phápluật nào, thì HLBVN sẽ có quyền không cung bất kỳ dịch vụ mới cũng nhưkhông tiếp tục cung cấp một phần hay toàn bộ Dịch Vụ đối với Chủ Thẻ,HLBVN cũng có toàn quyền chấm dứt hay tạm ngưng hoạt động Thẻ/Tài Khoảnvà chấm dứt quan hệ kinh doanh với Chủ Thẻ và/hoặc có thể thực hiện bất kỳhành động cần thiết nhầm tuân thủ quy định pháp luật hiện hành và quy định nộibộ của HLBVN.If the Cardholder fails to provide any information that HLBVN reasonably request, orwithhold/withdraw any consents which HLBVN may need to process, transfer or disclose for thepurpose of providing the Service accordingly to these Terms and Conditions or HLBVN hassuspicions or suspects that the Card/Account is used for money laundering, financing ofterrorism or other fraudulent or illegal schemes or activities or is in breach of any guideline orregulations, HLBVN may unable to provide new, or continue to provide all or part of the Serviceto the Cardholder and reserve the right to close or suspend th

"HLB Connect" means digital banking service provided by HLBVN through Hong Leong Online Banking or HLB Connect Application or any other electronic device as HLBVN's description from time to time and in accordance with the Terms and Conditions of HLB Connect Digital Banking Service. 1.17.